挤
jǐ
Âm Hán Việt: tễ
bộ 手 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 挤 nghĩa là gì?

Chữ 挤 đọc là jǐ, âm Hán Việt là "tễ". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: crowd, squeeze, push against.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 挤 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 齐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 挤

Chữ khác cùng bộ 手