捐
juān
Âm Hán Việt: quyên
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 捐 nghĩa là gì?

Chữ 捐 đọc là juān, âm Hán Việt là "quyên". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: contribute; give up, renounce.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 捐 được ghép từ đâu?

捐 = 扌 + 肙

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 肙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 捐

Chữ khác cùng bộ 手