搜
sōu
Âm Hán Việt: sưu
bộ 手 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 搜 nghĩa là gì?

Chữ 搜 đọc là sōu, âm Hán Việt là "sưu". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: search, seek; investigate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 搜 được ghép từ đâu?

搜 = 扌 + 叟

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 叟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 搜

Chữ khác cùng bộ 手