搞
gǎo
Âm Hán Việt: cảo
bộ 手 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 搞 nghĩa là gì?

Chữ 搞 đọc là gǎo, âm Hán Việt là "cảo". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: to clear, clarify.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 搞 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 高 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 搞

Chữ khác cùng bộ 手