晓
xiǎo
Âm Hán Việt: hiểu
bộ 日 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 晓 nghĩa là gì?

Chữ 晓 đọc là xiǎo, âm Hán Việt là "hiểu". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: dawn, daybreak; clear, explicit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 晓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 尧 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 晓

Chữ khác cùng bộ 日