晨
chén
Âm Hán Việt: thần
bộ 日 11 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 晨 nghĩa là gì?

Chữ 晨 đọc là chén, âm Hán Việt là "thần". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: early morning, daybreak.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 晨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 日 gợi nghĩa, phần 辰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 晨

Chữ khác cùng bộ 日