朗
lǎng
Âm Hán Việt: lãng
bộ 月 10 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 朗 nghĩa là gì?

Chữ 朗 đọc là lǎng, âm Hán Việt là "lãng". Chữ này thuộc bộ 月 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: clear, bright; distinct.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 朗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 月 gợi nghĩa, phần 良 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 朗

Chữ khác cùng bộ 月