核
hé
Âm Hán Việt: hạch, hạt
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 核 nghĩa là gì?

Chữ 核 đọc là hé, âm Hán Việt là "hạch, hạt". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: seed, kernel, core, nut; atom.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 核 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 亥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 核

Chữ khác cùng bộ 木