毒
dú
Âm Hán Việt: độc
bộ 毋 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 毒 nghĩa là gì?

Chữ 毒 đọc là dú, âm Hán Việt là "độc". Chữ này thuộc bộ 毋 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: poison, venom; poisonous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 毒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 龶 gợi nghĩa, phần 母 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 毒

Chữ khác cùng bộ 毋