氧
yǎng
Âm Hán Việt: dưỡng
bộ 气 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 氧 nghĩa là gì?

Chữ 氧 đọc là yǎng, âm Hán Việt là "dưỡng". Chữ này thuộc bộ 气 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: oxygen (element 8, O).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 氧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Phần 气 gợi nghĩa, phần 羊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 氧

Chữ khác cùng bộ 气