氧气
Hán Việt: dưỡng khí
氧气 (yǎng qì) nghĩa là: khí ô xy; dưỡng khí
Ý nghĩa của 氧气
氧气 (yǎng qì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là khí ô xy; dưỡng khí. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: oxygen.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dưỡng khí" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khí ô xy" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 氧气
病人需要吸氧气。
Bìngrén xūyào xī yǎngqì.
Bệnh nhân cần thở khí ô xy.
山顶上的氧气很稀薄。
Shāndǐng shàng de yǎngqì hěn xībáo.
Dưỡng khí trên đỉnh núi rất loãng.