沙
shā
Âm Hán Việt: sa
bộ 水 7 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 沙 nghĩa là gì?

Chữ 沙 đọc là shā, âm Hán Việt là "sa". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: sand, gravel, pebbles; granulated.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 沙 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 少 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 沙

Chữ khác cùng bộ 水