漫
màn
Âm Hán Việt: mạn
bộ 水 14 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 漫 nghĩa là gì?

Chữ 漫 đọc là màn, âm Hán Việt là "mạn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: overflow of water; spreading.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 漫 được ghép từ đâu?

漫 = 氵 + 曼

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 曼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 漫

Chữ khác cùng bộ 水