浪漫
làng màn
Hán Việt: lãng mạn

浪漫 (làng màn) nghĩa là: lãng mạn

Ý nghĩa của 浪漫

浪漫 (làng màn) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là lãng mạn. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: romantic.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "lãng mạn" giúp bạn liên tưởng nghĩa "lãng mạn" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 浪漫

他是一个很浪漫的人。
Tā shì yí ge hěn làngmàn de rén.
Anh ấy là một người rất lãng mạn.
这是一部浪漫的爱情电影。
Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng.
Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.

Từ liên quan