潜
qián
Âm Hán Việt: tiềm
bộ 水 15 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 潜 nghĩa là gì?

Chữ 潜 đọc là qián, âm Hán Việt là "tiềm". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: hide; hidden, secret, latent.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 潜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 替 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 潜

Chữ khác cùng bộ 水