牛
Âm Hán Việt: ngưu
Chữ 牛 nghĩa là gì?
Chữ 牛 đọc là niú, Niú, âm Hán Việt là "ngưu". Chữ này thuộc bộ 牛 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: cow, ox, bull; Kangxi radical 93; 9th lunar mansion, determinative star β Capricorni (Dabih).
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.