盒
Âm Hán Việt: hạp
Chữ 盒 nghĩa là gì?
Chữ 盒 đọc là hé, âm Hán Việt là "hạp". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: small box or case; casket.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 盒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 皿 gợi nghĩa, phần 合 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.