盗
Âm Hán Việt: đạo
Chữ 盗 nghĩa là gì?
Chữ 盗 đọc là dào, âm Hán Việt là "đạo". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: rob, steal; thief, bandit.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 盗 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.