眼
yǎn
Âm Hán Việt: nhãn
bộ 目 11 nét xuất hiện từ HSK 2 8 từ

Chữ 眼 nghĩa là gì?

Chữ 眼 đọc là yǎn, âm Hán Việt là "nhãn". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: eye; eyelet, hole, opening.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 眼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 眼

Chữ khác cùng bộ 目