磁
cí
Âm Hán Việt: từ
bộ 石 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 磁 nghĩa là gì?

Chữ 磁 đọc là cí, âm Hán Việt là "từ". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 9 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: magnetic; magnetism; porcelain.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 磁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 兹 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 磁

Chữ khác cùng bộ 石