破
pò
Âm Hán Việt: phá
bộ 石 10 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 破 nghĩa là gì?

Chữ 破 đọc là pò, âm Hán Việt là "phá". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: break, ruin, destroy; rout.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 破 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 皮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 破

Chữ khác cùng bộ 石