碎
suì
Âm Hán Việt: toái
bộ 石 13 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 碎 nghĩa là gì?

Chữ 碎 đọc là suì, âm Hán Việt là "toái". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: break, smash; broken, busted.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 碎 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 卒 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 碎

Chữ khác cùng bộ 石