硬
yìng
Âm Hán Việt: ngạnh
bộ 石 12 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 硬 nghĩa là gì?

Chữ 硬 đọc là yìng, âm Hán Việt là "ngạnh". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: hard, firm, strong; obstinate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 硬 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 更 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 硬

Chữ khác cùng bộ 石