础
Âm Hán Việt: sở
Chữ 础 nghĩa là gì?
Chữ 础 đọc là chǔ, âm Hán Việt là "sở". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: foundation stone, plinth.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 础 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 出 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.