kuàng
Âm Hán Việt: khoáng, quặng
bộ 石 8 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 矿 nghĩa là gì?

Chữ đọc là kuàng, âm Hán Việt là "khoáng, quặng". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: mine; mineral, ore.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 矿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần 广 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 矿

Chữ khác cùng bộ 石