答
Âm Hán Việt: đáp
Chữ 答 nghĩa là gì?
Chữ 答 đọc là dá, dā, âm Hán Việt là "đáp". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 6 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: answer, reply; return; assent to.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 答 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.