筛
shāi
Âm Hán Việt: si
bộ 竹 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 筛 nghĩa là gì?

Chữ 筛 đọc là shāi, âm Hán Việt là "si". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 6 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sieve, filter, screen; sift.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 筛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 师 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 筛

Chữ khác cùng bộ 竹