筛选
shāi xuǎn
Hán Việt: si tuyển

筛选 (shāi xuǎn) nghĩa là: sàng lọc; chọn lọc; lọc ra

HSK 6 (2.0) HSK 6 (3.0) động từ 💼 Công việc & kinh doanh

Ý nghĩa của 筛选

筛选 (shāi xuǎn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là sàng lọc; chọn lọc; lọc ra. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to filter.

💡 Mẹo dùng: Chọn ra cái đạt yêu cầu từ số lượng lớn, loại bỏ phần còn lại.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "si tuyển" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sàng lọc" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 筛选

公司正在筛选合适的人选。
Gōngsī zhèngzài shāixuǎn héshì de rénxuǎn.
Công ty đang sàng lọc ứng viên phù hợp.
我们先筛选一批数据。
Wǒmen xiān shāixuǎn yī pī shùjù.
Chúng ta hãy sàng lọc một lô dữ liệu trước.

Từ liên quan