糊
hú, hu
Âm Hán Việt: hồ
bộ 米 15 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 糊 nghĩa là gì?

Chữ 糊 đọc là hú, hu, âm Hán Việt là "hồ". Chữ này thuộc bộ 米 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: paste, stick on with paste.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 糊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 米 gợi nghĩa, phần 胡 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 糊

Chữ khác cùng bộ 米