红
Âm Hán Việt: hồng
Chữ 红 nghĩa là gì?
Chữ 红 đọc là hóng, âm Hán Việt là "hồng". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: red, vermillion; blush, flush.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 红 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.