耽
dān
Âm Hán Việt: đam
bộ 耳 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 耽 nghĩa là gì?

Chữ 耽 đọc là dān, âm Hán Việt là "đam". Chữ này thuộc bộ 耳 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: indulge in; be negligent.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 耽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 耳 gợi nghĩa, phần 冘 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 耽

Chữ khác cùng bộ 耳