腔
Âm Hán Việt: xoang, khoang
Chữ 腔 nghĩa là gì?
Chữ 腔 đọc là qiāng, âm Hán Việt là "xoang, khoang". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: chest cavity; hollow in body.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 腔 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 空 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.