腮
Âm Hán Việt: tai
Chữ 腮 nghĩa là gì?
Chữ 腮 đọc là sāi, âm Hán Việt là "tai". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: lower part of face; jaw; gills of a fish.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 腮 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 思 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.