膊
bo
Âm Hán Việt: bác
bộ 肉 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 膊 nghĩa là gì?

Chữ 膊 đọc là bo, âm Hán Việt là "bác". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: shoulders, upper arms.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 膊 được ghép từ đâu?

膊 = ⺼ + 尃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 尃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 膊

Chữ khác cùng bộ 肉