膏
gāo
Âm Hán Việt: cao
bộ 肉 14 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 膏 nghĩa là gì?

Chữ 膏 đọc là gāo, âm Hán Việt là "cao". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: grease, fat; paste, ointment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 膏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 高 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 膏

Chữ khác cùng bộ 肉