航
Âm Hán Việt: hàng
Chữ 航 nghĩa là gì?
Chữ 航 đọc là háng, âm Hán Việt là "hàng". Chữ này thuộc bộ 舟 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: sail; navigate; ship, boat.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 航 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 舟 gợi nghĩa, phần 亢 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.