Âm Hán Việt: y
bộ 衣 6 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 衣 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "y". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: clothes, clothing; cover, skin; Kangxi radical 145.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 衣 được ghép từ đâu?

=

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 衣

Chữ khác cùng bộ 衣