裙
qún
Âm Hán Việt: quần
bộ 衣 12 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 裙 nghĩa là gì?

Chữ 裙 đọc là qún, âm Hán Việt là "quần". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: skirt, apron, petticoat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 裙 được ghép từ đâu?

裙 = 衤 + 君

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 衤 gợi nghĩa, phần 君 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 裙

Chữ khác cùng bộ 衣