袖
xiù
Âm Hán Việt: tụ
bộ 衣 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 袖 nghĩa là gì?

Chữ 袖 đọc là xiù, âm Hán Việt là "tụ". Chữ này thuộc bộ 衣 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: sleeve; put something in sleeve.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 袖 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 衤 gợi nghĩa, phần 由 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 袖

Chữ khác cùng bộ 衣