误
wù, wu
Âm Hán Việt: ngộ
bộ 言 9 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 误 nghĩa là gì?

Chữ 误 đọc là wù, wu, âm Hán Việt là "ngộ". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: err, make mistake; interfere.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 误 được ghép từ đâu?

误 = 讠 + 吴

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 吴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 误

Chữ khác cùng bộ 言