赏
shǎng
Âm Hán Việt: thưởng
bộ 貝 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 赏 nghĩa là gì?

Chữ 赏 đọc là shǎng, âm Hán Việt là "thưởng". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: reward, grant, bestow; appreciate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 尚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赏

Chữ khác cùng bộ 貝