赞
zàn
Âm Hán Việt: tán
bộ 貝 16 nét xuất hiện từ HSK 5 7 từ

Chữ 赞 nghĩa là gì?

Chữ 赞 đọc là zàn, âm Hán Việt là "tán". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 12 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: help, support, assist, aid.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赞 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 兟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赞

Chữ khác cùng bộ 貝