贯
guàn
Âm Hán Việt: quán
bộ 貝 8 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 贯 nghĩa là gì?

Chữ 贯 đọc là guàn, âm Hán Việt là "quán". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: a string of 1000 coins; to go through.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 贯 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 毌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 贯

Chữ khác cùng bộ 貝