银
yín
Âm Hán Việt: ngân
bộ 金 11 nét xuất hiện từ HSK 0 3 từ

Chữ 银 nghĩa là gì?

Chữ 银 đọc là yín, âm Hán Việt là "ngân". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: silver; cash, money, wealth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 银 được ghép từ đâu?

银 = 钅 + 艮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 银

Chữ khác cùng bộ 金