键
Âm Hán Việt: kiện
Chữ 键 nghĩa là gì?
Chữ 键 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "kiện". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: door bolt, lock bolt; key.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 键 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 建 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.