键盘
jiàn pán
Hán Việt: kiện bàn

键盘 (jiàn pán) nghĩa là: bàn phím

Ý nghĩa của 键盘

键盘 (jiàn pán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là bàn phím. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: keyboard.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "kiện bàn" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bàn phím" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 键盘

我的键盘坏了一个键。
Wǒ de jiànpán huài le yī ge jiàn.
Bàn phím của tôi hỏng một phím.
他打键盘打得很快。
Tā dǎ jiànpán dǎ de hěn kuài.
Anh ấy gõ bàn phím rất nhanh.

Từ liên quan