建
jiàn
Âm Hán Việt: kiến
bộ 廴 8 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 建 nghĩa là gì?

Chữ 建 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "kiến". Chữ này thuộc bộ 廴 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: build, establish, erect, found.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 建 được ghép từ đâu?

建 = 廴 + 聿

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 廴 gợi nghĩa, phần 聿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 建

Chữ khác cùng bộ 廴