锻
duàn
Âm Hán Việt: đoán
bộ 金 14 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 锻 nghĩa là gì?

Chữ 锻 đọc là duàn, âm Hán Việt là "đoán". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 9 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: forge metal; temper, refine.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 锻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 段 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 锻

Chữ khác cùng bộ 金