闷
mèn
Âm Hán Việt: muộn
bộ 門 7 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 闷 nghĩa là gì?

Chữ 闷 đọc là mèn, âm Hán Việt là "muộn". Chữ này thuộc bộ 門 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: gloomy, depressed, melancholy.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 闷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Phần 心 gợi nghĩa, phần 门 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 闷

Chữ khác cùng bộ 門