际
jì
Âm Hán Việt: tế
bộ 阜 7 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 际 nghĩa là gì?

Chữ 际 đọc là jì, âm Hán Việt là "tế". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: border, boundary, juncture.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 际 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 示 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 际

Chữ khác cùng bộ 阜